Trình duyệt Internet Explorer bạn dang sữ dụng đã lỗi thời. Nó có thể không hiển thị được một số chức năng của wesite.
Vui lòng cập nhật phiên bản mới, hoặc cài đặt một trong các trình duyệt miễn phí tuyệt vời như: Google Chrome, Opera, Safari.

Hotline đăng ký
0938 26 76 56

FTTH
FTTH image

GIỚI THIỆU VỀ FTTH

FTTH là công nghệ kết nối viễn thông hiện đại trên thế giới với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang từ nhà cung cấp dịch vụ tới tận địa điểm của khách hàng. Tính ưu việt của công nghệ cho phép thực hiện tốc độ truyền tải dữ liệu internet xuống/lên (download/upload) ngang bằng với nhau, và tốc độ cao hơn công nghệ ADSL gấp nhiều lần.

Với mong muốn đem lại những ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất, đáp ứng nhu cầu truy cập internet cao nhất của khách hàng tại Việt Nam, FPT Telecom đã xây dựng những gói dịch vụ FTTH dành riêng cho từng đối tượng khách hàng như sau:

  1. Các gói cáp quang dành cho cá nhân/Doanh Nghiệp vừa và nhỏ:
     Fiber MeFiber HomeFiber Family
    Băng thông
    Download10,240 Kbps15,360 Kbps20,480 Kbps
    Upload10,240 Kbps15,360 Kbps20,480 Kbps
    Cước phí hàng tháng
    Cước phí hàng tháng380,000 VNĐ570,000 VNĐ650,000 VNĐ
    Modem đi kèm
    Modem FTTH WIFI 4 port
  2. Các gói cáp quang tốc độ cao:
     Fiber BusinessFiber BronzeFiber SilverFiber
    Gold
    Fiber DiamondFiber Public +Fiber
    Plus
    Fiber
    Play
    I. MÔ TẢ DỊCH VỤ
    Băng thông
    Download46,080 Kbps40,960 Kbps61,440 Kbps46,080 Kbps81,920 Kbps51,200 Kbps81,920 Kbps51,200 Kbps
    Upload46,080 Kbps40,960 Kbps61,440 Kbps46,080 Kbps81,920 Kbps51,200 Kbps81,920 Kbps51,200 Kbps
    Cam kết băng thông quốc tế
    Download1,126,4 Kbps1,740,8 Kbps1,740,8 Kbps2,048 Kbps3,072 Kbps1,740,8 Kbps1,126,4 Kbps1,126,4 Kbps
    Upload1,126,4 Kbps1,740,8 Kbps1,740,8 Kbps2,048 Kbps3,072 Kbps1,740,8 Kbps1,126,4 Kbps1,126,4 Kbps
    Địa chỉ IP
    Khách hàng lựa chọn thuê IP tĩnh với số lượng01 IP Front01 IP Front01 IP Front
    +
    04 IP Rout
    01 IP Front
    +
    08 IP Rout
    01 IP Front
    +
    08 IP Rout
    Không áp dụng01 IP Front01 IP Front
    II. CHÍNH SÁCH - DỊCH VỤ
    Hỗ trợ kỹ thuật
    Qua điện thoại24x7
    Tại địa chỉ sử dụng của khách hàng17 giờ4 giờ8 giờ
    Thời gian khảo sát4 giờ
    Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ10 ngày
    III. PHÍ LẮP ĐẶT (VNĐ)
    Phí hòa mạng8,000,000
    Cước phí hàng tháng1,200,0002,500,0003,000,0006,000,00015,000,0003,000,0003,000,0001,500,000
    Chi phí thuê IP tĩnh500,000700,0001,000,000500,000
    IV. ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
     - Cá nhân
    - Cơ quan
    - Doanh nghiệp
    - Kinh doanh Game
    - Internet công cộng
    - Cá nhân
    - Cơ quan
    - Doanh nghiệp

Ngoài ra FPT Telecom còn cung cấp dịch vụ tùy chọn IP tĩnh có mức phí phù hợp đi kèm với các gói dịch vụ trên.

Lưu ý:

(*) Các giá trên chưa bao gồm VAT

(*) Các mốc thời gian cam kết được tính trong giờ hành chính

Vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để biết thêm chi tiết