Trình duyệt Internet Explorer bạn dang sữ dụng đã lỗi thời. Nó có thể không hiển thị được một số chức năng của wesite.
Vui lòng cập nhật phiên bản mới, hoặc cài đặt một trong các trình duyệt miễn phí tuyệt vời như: Google Chrome, Opera, Safari.

Quản lý chất lượng dịch vụ
Quản lý chất lượng dịch vụ image

  1. 1. Các dịch vụ mà FPT Telecom đang cung cấp

    Hiện nay, FPT Telecom đang cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chính bao gồm:

    • Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ xDSL (dịch vụ truy nhập Interent xDSL), và Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Interent cáp quang)
    • Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất – dịch vụ điện thoại
    • Dịch vụ đăng ký tên miền, Email, lưu trữ, thuê máy chủ, thuê chỗ đặt máy chủ
    • Các dịch vụ phát thanh, truyền hình: Dịch vụ Truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)
    • Tên, biểu tượng dịch vụ truyền hình FPT được căn cứ theo giấy phép số 119/GP-BTTTT ngày 11/3/2016
    • Xem tên, biểu tượng dịch vụ truyền hình FPT tại đây
    • Xem giấy phép số 119/GP-BTTTT tại đây
    • Dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng
  2. 2. Các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho từng dịch vụ thuộc danh mục sản phẩm bắt buộc phải công bố chất lượng dịch vụ viễn thông.
    • Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ xDSL (dịch vụ truy nhập Internet xDSL), dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Internet cáp quang):

      Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2014/BTTTT) do Viện Khoa học Kỹ thuật B­ưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 12/2014/TT-BTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

      QCVN 34:2014/BTTTT thay thế QCVN 34:2011/BTTTT

      Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng, thuộc nhóm dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất), bao gồm:

      • Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp quang);
      • Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình);
      • Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ xDSL (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet xDSL).

      Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.

      Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất của các doanh nghiệp.

      Tải nội dung tại đây

    • Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất – dịch vụ điện thoại

      Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất (QCVN 35:2011/BTTTT) do Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư số 11 /2011/QĐ-BTTTT ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

      Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất theo phương thức quay số trực tiếp

      Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất của các doanh nghiệp.

      Tải nội dung tại đây

    • Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)
    • Các dịch vụ khác
  3. 3A.Hồ sơ công bố chất lượng các dịch vụ viễn thông mà FPT Telecom đang cung cấp.
  4. 3B. HỒ SƠ CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH
    Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)

    - Bản công bố chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) của FPT Telecom. ( Xem )
    - Giá dịch vụ, giá gói dịch vụ gắn với các thông tin, thông số kỹ thuật cơ bản của dịch vụ, gói dịch vụ đối với các đơn vị phát thanh, truyền hình trả tiền: chi tiết xem tại trang https://truyenhinh.fpt.vn/
  5. 4.Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông và dịch vụ truyền hình mà FPT Telecom đã thực hiện.

  1. 5.Các bản Kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông và Kết quả tự đo kiểm chỉ tiêu chất lượng cho từng dịch vụ đối với các dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục bắt buộc phải quản lý chất lượng.
  2. 6.Thông tin địa chỉ, số điện thoại tiếp nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng.
    STTTỉnh/Thành phốSố điện thoại tiếp nhậnĐịa chỉ tiếp nhận
    1An Giang 1900 6600132 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang
    513, Thủ Khoa Huân, Phường B, TP.Châu Đốc, An Giang
    84, Tôn Đức Thắng, Thị xã Tân Châu, An Giang
    9C, Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang
    2Bạc Liêu 1900 6600 B15, Trung tâm Thương Mại Phường 3, TP Bạc Liêu.
    Số 250, QL 1A, Thị Trấn Hộ Phòng, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu
    3Bắc Giang 1900 6600Số 47 đường Ngô Gia Tự, phường Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
    Số 177 đường Trường Chinh, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa
    47 Ngô Gia Tự, phường Ngô Quyền,TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
    4Bắc Ninh 1900 660074 Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
    225 Minh Khai, TX Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
    5Bến Tre 1900 6600 11 Hai Bà Trưng, Phường 1, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.
    26/1, Ấp Bình Hòa,TT Bình Đại, Tỉnh Bến Tre
    6Bình Định 1900 660094 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
    92 Trần Phú, Phường Bình Định, Thị xã An Nhơn, Bình Định
    222 Quang Trung, Thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, Bình Định
    7Bình Dương 1900 6600Ô 9,10 Lô B1 Đường D9, Khu dân cư Chánh Nghĩa, Phường Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một , Bình Dương
    8/20A (số cũ 247), Ngã Tư Mồi, Lý Thường Kiệt, P.Thống Nhất, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương
    380 Nguyễn Văn Tiết, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Bình Dương
    Số 01, đường DT746, Ấp Tân hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp, Thị Xã Tân uyên, Tỉnh Bình Dương
    8Bình Phước 1900 6600Trung tâm thương mại Đồng Xoài, đường Phạm Ngọc Thảo, Khu phố Tân Bình, P.Tân Bình, Tx Đồng Xoài, Bình Phước
    9Bình Thuận 1900 660007 Tuyên Quang, Phường Bình Hưng, Tp, Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
    185 Thống Nhất, Phường Tân Thiện, Thị xã Lagi, Tỉnh Bình Thuận
    59 Quang Trung, Thị Trấn Phan Rí Cửa, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
    10Cà Mau 1900 6600 55 Trần Hưng Đạo, Khóm 4, Phường 5, TP.Cà Mau.
    228 Quốc Lộ 1A, Khóm 2, Thị Trấn Cái Nước, Cà Mau
    11Cao Bằng 1900 6600Số 08 Kim Đồng, tổ 15, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, Cao Bằng
    12Cần Thơ 1900 6600 190E Đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
    Đường Lưu Hữu Phước, P. Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, Tp. Cần Thơ
    544 Khu vực Phụng Thạnh, Thốt Nốt, Cần Thơ
    13Đà Nẵng 1900 6600182-184 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
    361 Điện Biên Phủ, Phường Hòa Khê, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng
    14Đắc Lắc 1900 6600 96 Phan Chu Trinh, TP Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.
    15Điện Biên 1900 6600Số 584 Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 1 Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên
    16Đồng Nai 1900 6600 196 Hà Huy Giáp (QL.1 cũ), P. Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    47 CMT8, P.Xuân An, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
    Số 13, Ấp 114, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai
    A3 khu Phước Hải, Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, Đồng Nai
    Số 107 tổ 2, Ấp 114, TT. Định Quán, Huyện Định Quán, Đồng Nai
    Số 17 Hùng Vương, Thị trấn Gia Rây, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
    48/1A, Ấp Long Đức, Xã Gia Tân 2, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai
    17Đồng Tháp 1900 6600 4 Lý Thường Kiệt, P.1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.
    458, Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Đồng Tháp
    50, Nguyễn Huệ, Phường An Thạnh, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp
    18Gia Lai 1900 6600 67 Tăng Bạt Hổ, TP. PleiKu, tỉnh Gia Lai.
    Tổ dân phố 7, đường Nguyễn Tri Phương, Thị trấn Chư Sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai (đối diện quán bar Phương Nam)
    150 Bùi Thị Xuân, Phường An Phú, Thị xã An Khê, Gia Lai
    19Hà Nam 1900 6600 132 Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.
    20Hà Nội 1900 6600 481 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
     48 Vạn Bảo, Ba Đình, Hà Nội
     59 Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
    Đội 1, Lạc Thị, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội (gần ngã ba Lạc Thị, Vĩnh Quỳnh)
     402, Xã Đàn, Đống Đa, Hà Nội.
    Liền kề 25, KĐT Bắc Hà, Phố An Hòa, Q.Hà Đông, Hà Nội
     220 Cao Lỗ, TT Đông Anh, Hà Nội.
    LK- GA05 tòa nhà CT2A KĐT Tân Tây Đô, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, Hà Nội
     256 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội
     203 Chùa Thông,TX Sơn Tây, Hà Nội.
    560 Phố Nả, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nội
    KĐT Phương Huy, Phố Yên, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội (gần PK Y Cao; đối diện quán karaoke Ruby)
    36 Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội (gần trường CĐ CAND)
    130B Thị Trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
    55 Hòa Sơn, thị trấn chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội
    68 Tổ 3 Khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội
    100, Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
    Khu đất kinh doanh dịch vụ Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
    226 Lê Lợi, TT Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội
    Số 14 Ngõ 75 Ngô Xuân Quảng - Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
    432 Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    8 Kim Đồng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
    Km208, Quốc Lộ 1A, TT Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
    21Hà Tĩnh 1900 6600 16 Nguyễn Công Trứ - TP Hà Tĩnh.
    42 Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng, Hà Tĩnh
    Xóm Xuân Thọ, Xã Kỳ Tân, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh
    22Hải Dương 1900 660012 Tuy Hòa, thành phố Hải Dương.
    Số 34 Nguyễn Trãi, Phường Sao Đỏ, TX Chí Linh, tỉnh Hải Dương
    Số 90 Nguyễn Trãi, Thị Trấn Kinh Môn, Huyện Kinh Môn
    Số 36 Hùng Vương, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang
    16-18 Bà Triệu, Phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
    23Hải Phòng 1900 6600 186 Văn cao, Đằng giang, Ngô quyền, Hải phòng.
     77-79 Lê Lợi, TP. Hải Phòng .
    Đối diện Chợ Mới đường Ba Toa - Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng
    128 Hoàng Quốc Việt, Kiến An, Hải Phòng
    Số 19C Cẩm Xuân, TT Núi Đối, Kiến Thụy, Hải Phòng
    160 đường 208 An Đồng, An Dương, Hải Phòng
    24Hậu Giang 1900 6600 10 Ngô Quốc Trị, khu vực 3, phường 5, tp Vị Thanh, Hậu Giang.
    Số 2D Châu Văn Liêm, Phường Ngã Bảy, Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
    25Hòa Bình 1900 6600 Số 665 Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
    26TP.Hồ Chí Minh 1900 6600 124 Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q1, TP.HCM
     227 Hậu Giang, P.5, Q.6. TP.HCM.
     340E – 340F Hoàng Văn Thụ, P4. Tân Bình, TP.HCM.
    66 Hoàng Diệu 2, Khu Phố 3, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức
    155 Đinh Bộ Lĩnh, P26, Q. Bình Thạnh,  TP.HCM. 
    282 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
    143 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Phú, Quận 7.
    123 Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, Bình Tân
    2A Vườn Lài, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú
    186-188 Nguyễn Duy Dương, Phường 3, Quận 10
    645 Quốc Lộ 22, Thị Trấn Củ Chi
    B11B/13C Võ Văn Vân, Ấp 2, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh
    33/5a Lê Thị Hà, KP8, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, HCM (Cách ngã 3 Quang Trung - Lê Thị Hà khoảng 50 m )
    625 Phạm Thế Hiển, Phường 4, Quận 8, TpHCM
    E1/14A Quốc lộ 50 Xã Phong Phú Huyện Bình Chánh, TP HCM
    1015 Phan Văn Trị, P. 7, Q. Gò Vấp, Tp. HCM
    199A Lã Xuân Oai, KP.3, P. Tăng Nhơn Phú A, Q9, Tp.HCM
    27Huế 1900 6600 46 Phạm Hồng Thái - Phường Vĩnh Ninh - TP.Huế.
     Số 9 Nguyễn Trãi - Phường Thuận Hòa - TP.Huế.
    133 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc.
    29 Nguyễn Kim Thành, Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền
    28Hưng Yên 1900 6600 Số 6 đường 196 Phố Nối, Mỹ Hào, Hưng Yên.
    131 Nguyễn Trãi, TP Hưng Yên
    401 Thị trấn Văn Giang, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
    29Kiên Giang 1900 6600 259 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Vĩnh Thanh, TP Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang.
    2A Chi Lăng, Phường Đông Hồ, Thị Xã Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang
    30Kon Tum 1900 6600 128 Phan Chu Trinh, P. Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, Kon Tum.
    771 Hùng Vương, Thị trấn PleiKần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum
    31Lạng Sơn 1900 6600 312 Bà Triệu, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
    32Lào Cai 1900 6600 228 Hoàng Liên, Cốc Lếu, TP. Lào Cai.
    33Lâm Đồng 1900 6600 38C Trần Phú, P4, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
    526 QL 20, TT Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng
    820 Hùng Vương, Thị Trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
    821 Trần Phú, B’Lao, Tp Bảo Lộc
    34Long An 1900 6600 142 Hùng Vương, P2, TP. Tân An, Long An.
    197/1C, khu vực 3, Thị Trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
    số 195, Quốc lộ 50, tổ 7, khu phố 3, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Long An
    35Nam Định 1900 6600 312 Trần Hưng Đạo, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.
    Xóm 8, Trại E, TT Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định
    36Nghệ An 1900 6600Số 28 Khu nhà liền kề khu đô thị Trung Đô, Đại Lộ Lê Nin, Phường Hưng Dũng, Tp Vinh, Nghệ An 
    Khối 250 , Phùng Chí Kiên, Phường Quang Tiến, Thị Xã Thái Hòa, Nghệ An
    Số 6 Khối 1, Thị Trấn Cầu Giát, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An
    37Khánh Hòa 1900 6600Tầng 1,2 Tòa nhà 42 Lê Thành Phương,TP Nha Trang, Khánh Hòa
    401 Đường 3/4 Phường Cam Thuận, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
    350 Hùng Vương – Thị Trấn Vạn Giã – Vạn Ninh – Khánh Hòa
    38Ninh Bình 1900 6600195 Lê Đại Hành, phố Thanh Sơn, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình ( Gần bến xe khách Ninh Bình)
    39Ninh Thuận 1900 6600 256 Ngô Gia Tự, P.Tấn Tài, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm.
    272 Lê Duẩn, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận
    40Phú Thọ 1900 66001121 Đại lộ Hùng Vương, P. Tiên Cát, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
    41 Nguyễn Khuyến, Phường Âu Cơ, Thị Xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ
    26 Núi Miếu, Huyện Phù Ninh,Tỉnh Phú Thọ
    41Phú Yên 1900 6600A11 KĐT Hưng Phú, Trần Phú, Phường 5, TP Tuy Hoà, Phú Yên
    244 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Phú, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên
    42Quảng Bình 1900 6600 22 Trần Hưng Đạo – Tp Đồng Hới – Quảng Bình.
    43Quảng Nam 1900 6600 540 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, Thành Phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam. 
    511 Phan Bội Châu, Phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam
    44Quảng Ngãi 1900 6600 247 Phan Bội Châu, P.Trần Hưng Đạo. TP Quảng Ngãi.
    45Quảng Ninh 1900 6600Số 177 Nguyễn Văn Cừ, Tổ 4, Khu 1B, Phường Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh
    Số 731 Trần Phú, Cẩm Thủy, Cẩm Phả, Quảng Ninh
    46 phố Đông Trì, Móng Cái, Quảng Ninh
    258 Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh
    397 Lý Thường Kiệt, Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
    Số 28 khu phố 1, Thị trấn Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
    46Quảng Trị 1900 6600 159 Quốc lộ 9, P5, TP.Đông Hà, Quảng Trị.
    211, Lê Duẫn, Khóm 3B, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị
    47Sóc Trăng 1900 660033 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng.
    99 Nguyễn Huệ, Phường 1, TX Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng
    48Sơn La 1900 6600 8 Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, phường Quyết Thắng, Sơn La. 
    Số 40, Đường 20/8, Tiểu khu 6, Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Sơn La
    49Tây Ninh 1900 6600 565-567 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
     89 Quốc lộ 22, KP Gia Quỳnh, thị trấn Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
    50Thái Bình 1900 6600168 Nguyễn Thị Minh Khai, TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
    255 Hùng Thắng, Thị trấn Tiền Hải, Thái Bình
    51Thái Nguyên 1900 6600156 Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, TP Thái Nguyên.
    225, Quốc lộ 3, Tiểu khu 5, Thị trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
    Phố Chợ 2, Thị trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên
    52Thanh Hóa 1900 6600Lô 09 khu nhà ở thương mại, Phan Chu Trinh, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa
    154 Trần Phú, P Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
    19 Nguyễn Đình Chiểu, Tiểu khu 2, Thị trấn Tĩnh Gia, Thanh Hóa
    53Tiền Giang 1900 6600 79 Lý Thường Kiệt, phường 5, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
    Số 9 Nguyễn Trãi, Phường 2, Thị Xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang (Đường Bờ Lộ Me cũ)
    690 Bến Cát, phường 1, Thị Xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang
    54Tuyên Quang 1900 6600Số nhà 236 Quang Trung, Tổ 32, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
    55Trà Vinh 1900 660045 Nguyễn Đáng, Khóm 6, Phường 7, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
    56Vĩnh Long 1900 6600 68/11A Phạm Thái Bường, P4, TP Vĩnh Long
    Số 583/10 đường Phan Văn Năm, khóm 1, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
    57Vĩnh Phúc 1900 6600Số nhà 120, Đường Mê Linh, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
    269 đường Hai Bà Trưng, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
    58Vũng Tàu 1900 6600 408B Lê Hồng Phong, Phuờng Thắng Tam, TP.Vũng Tàu.
    113 Nguyễn Tất Thành, Phường Phước Nguyên, Bà Rịa
    48 Lê Hồng Phong, Thị trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức
    219 Đường 27 Tháng 4, Thị trấn phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc
    Tổ 1, Ấp Thị Vải, Xã Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành (đối diện chợ Mỹ Xuân), Bà Rịa - Vũng Tàu
    1582 đường 30/4, phường 12, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu
    59Yên Bái 1900 6600 822 Đường Điện Biên, tổ 47, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái.
  3. 7.Quy trình tiếp nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng.

    Download tại đây

  4. 8.Các thông tin hỗ trợ khách hàng.